•    Bảng tra lãi suất cho vay của các ngân hàng thương mại.


Bảng tra lãi suất cho vay của các ngân hàng thương mại. Để mang tính chất trực quan hơn về các sản phẩm cho vay, và lãi suất theo cho vay theo từng dòng sản phẩm như vay mua xe ô tô, vay tiêu dùng, vay kinh doanh, vay mua nhà… cho khách hàng. Bên dưới đây là bảng tổng hợp lãi suất cho vay the chap.

bang-tra-lai-suat-ngan-hang-2016

Bảng lãi suất cho vay của Ngân hàng: hình minh hoạ

  •    LÃI SUẤT CHO VAY CỦA NGÂN HÀNG EXIMBANK



SẢN PHẨM LÃI SUẤT


Bất động sản
- 6,5%/năm cố định 3 tháng đầu
- 7,5%/năm cố định 6 tháng đầu
- 7,5% - 8,5% -  9% - 10%/năm cố định 12 tháng đầu
- 9% 24 tháng đầu
- Sau thời gian ưu đãi: Lãi suất cho vay = LSTK13T (lãi cuối kỳ) + 3,5% - 4%/năm (# 11% - 11,5%)

Mua ô tô
- 7,5%/năm cố định 6 tháng đầu
- 7,5% - 7,9% - 8,5% - 9% - 10%/năm cố định 12 tháng.- Sau thời gian ưu đãi: Lãi suất cho vay = LSTK13T (lãi cuối kỳ) + 3,5%/năm (# 11%)

Kinh doanh
- 6,5%/năm cố định 3 tháng đầu
- 7,5%/năm cố định 6 tháng đầu
- 8% - 8,5% -  9% - 10%/năm cố định 12 tháng đầu- Sau thời gian ưu đãi: Lãi suất cho vay = LSTK13T (lãi cuối kỳ) + 3,5%(# 11%)

  •    LÃI SUẤT CHO VAY CỦA NGÂN HÀNG VIETCOMBANK



SẢN PHẨM LÃI SUẤT
Bất động sản
Mua Ô Tô
Kinh Doanh
- Khoản vay ≤ 12 tháng: 7,3%/năm trong 6 tháng.
- Khoản vay > 12 tháng đến < 24 tháng: Lãi suất 7,5%/năm trong thời gian 6 tháng.
- Khoản vay ≥ 24 tháng: 7,5%/năm trong 12 tháng.
- Sau đó: LSTK24T + 3,5%/năm(#10%/năm)



  •    LÃI SUẤT CHO VAY CỦA NGÂN HÀNG VIETIN BANK



SẢN PHẨM LÃI SUẤT

Bất động sản Mua ô tô
Kinh doanh
Cho vay du học
- Khoản vay ≥ 36 tháng đến < 60 tháng: 7,7%/năm trong 12 tháng.
- Khoản vay ≥ 60 tháng đến < 120 tháng: 8,62%/năm trong 24 tháng.
- Khoản vay ≥ 120 tháng: 9,5%/năm trong 36 tháng. Sau đó lãi suất cho vay = LSTK36T (lãi cuối kỳ) +  3,5%/năm (# 10,5%/năm)





Tiêu dùng Kinh doanh
Chương trình: "LÃI SUẤT NHỎ ƯỚC MƠ LỚN":
1) Vay tiêu dùng:

- Khoản vay < 36 tháng: 7,7%/năm trong 1/2 thời gian vay  tối đa không quá 6 tháng.
- Khoản vay ≥ 36 tháng đến <60 tháng: 7,5% trong 12 tháng.
- Khoản vay ≥ 60 tháng: 7,7% trong 12 tháng hoặc 7,5% trong 6 tháng kể từ khi giải ngân.
Sau đó lãi suất cho vay = LSTK36T (lãi cuối kỳ) + 3,5%  (# 10,5%/năm) 2) Vay kinh doanh:
- Khoản vay ≤ 12 tháng: 7,3%/năm trong 1/2 thời gian vay  tối đa không quá 6 tháng.
- Khoản vay >12 tháng: 8,09% trong 12 tháng.
Sau đó lãi suất cho vay = LSTK36T (lãi cuối kỳ) + 3,5%  (# 10,5%/năm)

  •    LÃI SUẤT CHO VAY CỦA NGÂN HÀNG BIDV



SẢN PHẨM LÃI SUẤT


Bất động sản
Chương trình: Tổ ấm bình an 2016 - 7,3% cố định 06 tháng đầu.
- 7,8%/năm cố định trong 12 tháng.
- 9,2%/năm cố định 24 tháng.
Sau đó, lãi suất cho vay = LSTK12T (lãi cuối kỳ) + 3,5% - 4%/năm (# 10% - 0,5%).

Mua ô tô
Gói tín dụng: 2.000 tỷ đồng vay mua ô tô - 7,8%/năm cố định 12 tháng năm đầu.
- 9,5%/năm cố định 24 tháng đầu.
- Sau đó lãi suất cho vay = LSTK12T (lãi cuối kỳ) +  4%/năm  (# 10,5%/năm)

Kinh doanh
- Chương trình : Ưu đãi Vay kinh doanh từ BIDV - Thời gian vay < 6 tháng: 6,8%/năm.
- Thời gian vay từ 6 tháng đến 12 tháng: 7,3%/năm.

  •    LÃI SUẤT CHO VAY CỦA NGÂN HÀNG ACB



SẢN PHẨM LÃI SUẤT


Bất động sản
Mua ô tô
Tiêu dùng khác
- 8,5%/năm cố định trong 3 tháng
- 8,7%/năm cố định trong 6 tháng- 9,2%/năm cố định trong 12 tháng - Sau thời gian ưu đãi:
=> Mục đích vay BĐS và ô tô: LSTK 13T + 2,5 - 4% (tùy thuộc thời gian vay) => (từ 9,9 - 11,4%)
=> Mục đích vay tiêu dùng khác: LSTK 13T + 2,75 - 4,25%  (tùy thuộc thời gian vay) => (từ 10,15 - 11,65%)


Sản xuất kinh doanh trả góp
- 8%/năm cố định trong 3 tháng
- 8,5%/năm cố định trong 6 tháng
- 9%/năm cố định trong 12 tháng
- Sau đó lãi suất áp dụng bằng LSTK 13T + 2,5 - 4% (tùy thuộc thời gian vay) => (từ 9,9 - 11,4%)

Kinh doanh
- 8,5%/năm cố định trong 3 tháng
- 8,7%/năm cố định trong 6 tháng
- 9,2%/năm cố định trong 12 tháng
- Sau đó lãi suất áp dụng bằng LSTK 13T + 2,5 - 4% (tùy thuộc thời gian vay) => (từ 9,9 - 11,4%)

  •    LÃI SUẤT CHO VAY CỦA NGÂN HÀNG SACOMBANK



SẢN PHẨM LÃI SUẤT
Bất động sản
Mua ô tô
Tiêu dùng
Du học
Gói: Phúc An Gia
- 7,79%/năm cố định trong 6 tháng đầu.
- 8,59% cố định trong 12 tháng đầu
- 9% cố định 2 năm đầu Sau đó áp dụng: LSTK13T (lãi cuối kỳ) + 3,5%/năm (#  11,05%/năm)


Mua ô tô cao cấp
- 6.6%/năm cố định 6 tháng đầu. 
- 7.7%/năm cố định 1 năm đầu.
- 8.8%/năm cố định 2 năm đầu.
- Sau thời gian ưu đãi: Lãi suất cho vay = LSTK13T (lãi cuối kỳ) + 3,5% (#11,05%/năm)

Kinh doanh
Gói: Phú Thịnh Vượng
- 7,2%/năm cố định 6 tháng
- Sau thời gian ưu đãi: Lãi suất cho vay = LSTK13T (lãi cuối kỳ) + 3,5% (#11,05%/năm)

  •    LÃI SUẤT CHO VAY CỦA NGÂN HÀNG SCB



SẢN PHẨM LÃI SUẤT

Tiêu dùng Kinh doanh
- Vay 12 tháng trở lên: cố định 4,98%/năm 3 tháng đầu 
- Vay 24 tháng trở lên: cố định 6,98%/năm  6 tháng đầu - Vay 36 tháng trở lên: cố định 7,98%/năm 12 tháng đầu
- Sau đó: LSTK13T + 4%/năm

  •    LÃI SUẤT CHO VAY CỦA NGÂN HÀNG VPBANK



SẢN PHẨM LÃI SUẤT

Bất động sản
- 7.9%/năm trong 6 tháng đầu
- 8.49%/năm trong 12 tháng đầu
- 9.49%/năm trong 18 tháng đầu
- Sau đó lãi suất ngân hàng VPbank cho vay = LSTK 24T  + 4%/năm (# 11,3%/năm)

Mua ô tô
- 7,99%/năm trong 6 tháng đầu.
- 8.99%/năm trong 12 tháng đầu.
- Sau đó lãi suất vay = LSTK 24T + 4%/năm (# 11,3%/năm)

Kinh doanh
- 6.9%/năm trong 3 tháng đầu ( vay tối thiểu 12 tháng)
- 7.9%/năm trong 6 tháng đầu (vay tối thiểu 24 tháng)
- 8.9%/năm trong 12 tháng đầu (vay tối thiểu 48 tháng) Sau đó bằng Lãi Suất TK 24T (lãi cuối kỳ) + 4%/năm. (#  11,3%/năm)

  •    LÃI SUẤT CHO VAY CỦA NGÂN HÀNG TPBANK



SẢN PHẨM LÃI SUẤT


Bất động sản
Mua xe ô tô
Tiêu dùng
Có 5 phương án:
- PA1: 6,9 %/năm trong 06 tháng đầu, biên độ 3,8%/năm, thời gian vay tối thiểu 36 tháng
- PA2: 8,8 %/năm trong 18 tháng đầu, biên độ 3,7%/năm thời gian vay tối thiểu 36 tháng
- PA3: 7,8%/năm trong 18 tháng đầu, biên độ 4.2 %/năm , thời gian vay tối thiểu 48 tháng
- PA4: 7,8%/năm trong 12 tháng đầu, biên độ 3.8 %/năm , thời gian vay tối thiểu 48 tháng
- Lãi suất vay sau ưu đãi = LSTK 13T (7,35%/năm) + biên độ(%/năm)

  •    LÃI SUẤT CHO VAY CỦA NGÂN HÀNG TECHCOMBANK



SẢN PHẨM LÃI SUẤT

Bất động sản
- Khi khách hàng vay thế chấp tại ngân hàng Sacombank Lãi suất 9,49% cố định 12 tháng
- Sau đó = Lãi suất thả nổi + 3,29%/năm

Mua ô tô
- 8,49%/năm cố định 6 tháng
- Sau đó = Lãi suất thả nổi + 3,29%/năm

Kinh doanh
- 8,49% cố định 3 tháng
- Sau đó = Lãi suất thả nổi + 3,69%/năm

  •    LÃI SUẤT CHO VAY CỦA NGÂN HÀNG VIB



SẢN PHẨM LÃI SUẤT
Bất động sản 
Mua ô tô
Kinh doanh
- Lãi suất bắt đầu được tính là 6,99%/năm trong 6 tháng đầu hoặc 7,99%/năm trong 12 tháng đầu.
- Sau đó LSTK12T + 3,99%/năm


  •    LÃI SUẤT CHO VAY CỦA NGÂN HÀNG PVCOMBANK



SẢN PHẨM LÃI SUẤT
Bất động sản
Mua ô tô
Tiêu dùng
7,99%%/năm trong năm đầu tiên. Sau đó, LS vay = LSTK12 tháng + 4,2%/năm (11,4%/năm)



  •    LÃI SUẤT CHO VAY CỦA NGÂN HÀNG MBBANK



SẢN PHẨM LÃI SUẤT


Ô tô, tiêu dùng có TSBĐ
* Ngắn hạn:
- 7,99%/năm trong 6 tháng đầu tiên.
- Sau ưu đãi LSCV = LSTK 24 tháng + 3,3%- 3,5%/năm (#9,9%/năm)

* Trung, dài hạn:
- 7,7%/năm trong 6 tháng đầu tiên.
- 8,5%/năm trong 12 tháng đầu tiên. 
- Sau ưu đãi LSCV = LSTK 24 tháng + 3,8%- 4,0%/năm (#10,4%/năm)



Bất Động Sản
* Ngắn hạn:
- 8,0%/năm trong 1/3 thời gian vay.
- Sau thời gian ưu đãi Lãi Suất CV = LSTK 24 tháng + 3,4%- 3,6%/năm (#10,0%/năm)

* Trung, dài hạn:
- 7,7%/năm trong 6 tháng đầu tiên.
- 8,5%/năm trong 12 tháng đầu tiên. 
- Sau ưu đãi LSCV = LSTK 24 tháng + 3,5%- 3,7%/năm  (#10,1%/năm)
- 8,9%/năm cố định trong 2 năm đầu tiên.
- Sau ưu đãi LSCV = LSTK 24 tháng + 4,0%- 4,2%/năm (#10,6%/năm)


 Sản xuất kinh doanh
* Ngắn hạn:
- 8,7%/năm trong 6 tháng đầu tiên.
- Sau thời gian ưu đãi LSCV = LSTK 24 tháng + 3,1%- 3,3%/năm  (#9,7%/năm)

* Trung, dài hạn:
- 8,0%/năm trong 6 tháng đầu tiên.
- 8,5%/năm trong 12 tháng đầu tiên. 
- Sau ưu đãi LSCV = LSTK 24 tháng + 3,3%- 3,5%/năm  (#9,9%/năm)

  •    LÃI SUẤT CHO VAY CỦA NGÂN HÀNG STANDARD CHARTER



SẢN PHẨM LÃI SUẤT
Bất động sản
Mua ô tô
Tiêu dùng
- 6,45%/năm cố định 12 tháng đầu.
- 6,95%/năm cố định 24 tháng đầu.
- 7,45%/năm cố định 36 tháng đầu.
- 8%/năm cố định 60 tháng đầu. Sau thời gian ưu đãi nói trên, Lãi suất vay = Chi phí vốn của Ngân hàng (hiện tại là 9,5%/năm)



  •    LÃI SUẤT CHO VAY CỦA NGÂN HÀNG HSBC



SẢN PHẨM LÃI SUẤT


Vay mua nhà
- 7,49%/năm trong 6 tháng đầu tiên.
- 6,49%/năm trong 12 tháng.
- 6,99%/năm trong 24 tháng.
- 7,49%/năm trong 36 tháng
Sau thời gian ưu đãi trên, Lãi suất theo lãi suất thị trường (hiện tại lãi suất là 10%/năm)



Vay thế chấp nhà
- 7,49%/năm trong 6 tháng đầu tiên.
- 6,99%/năm trong 12 tháng.
- 7,49%/năm trong 24 tháng.
- 7,99%/năm trong 36 tháng
Sau thời gian ưu đãi trên, Lãi suất theo lãi suất thị trường (hiện tại lãi suất là 10%/năm)

  •    LÃI SUẤT CHO VAY CỦA NGÂN HÀNG ANZ



SẢN PHẨM LÃI SUẤT
Bất động sản Tiêu dùng khác
- 7,3%/năm trong 6 tháng đầu.
- 7,9%/năm trong 12 tháng.
- 8,2%/năm trong 24 tháng.
Sau thời gian ưu đãi trên, Lãi suất theo lãi suất thị trường  (hiện tại lãi suất là 10%/năm)

Kiến thức cơ bản cần biết trước khi đi vay vốn ngân hàng?
Trước khi đi vay vốn các bạn phải nắm được kiến thức cơ bản cần biết trước khi đi vay vốn ngân hàng? Vay vốn ngân hàng thủ tục như thế nào?

Thủ tục vay tiền ngân hàng mua nhà thế chấp tài sản mua?
Thủ tục vay tiền ngân hàng mua nhà thế chấp tài sản mua? Vay mua nhà thì cần những thủ tục gì? Tôi thế chấp căn nhà tôi mua để vay được không?

Chứng minh thu nhập để vay vốn thế chấp tại ngân hàng như thế nào?
Hiện tại tôi đang có dự định vay vốn thế chấp. Tuy nhiên Ngân Hàng yêu cầu tôi chứng minh thu nhập, vậy tôi chứng minh thu nhập...

CIC là gì? Nợ xấu là gì? Bị nợ xấu có vay vốn được không?
Ngân hàng Việt Nam có một hệ thống thông tin tín dụng liên thông với nhau – CIC. Hệ thống này sẽ hiển thị đánh giá lịch sử tín dụng của bất cứ...